Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 汎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 汎, chiết tự chữ PHIẾM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汎:

汎 phiếm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 汎

Chiết tự chữ phiếm bao gồm chữ 水 凡 hoặc 氵 凡 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 汎 cấu thành từ 2 chữ: 水, 凡
  • thuỷ, thủy
  • phàm
  • 2. 汎 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 凡
  • thuỷ, thủy
  • phàm
  • phiếm [phiếm]

    U+6C4E, tổng 6 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fan4, feng3;
    Việt bính: faan3 faan4 faan6;

    phiếm

    Nghĩa Trung Việt của từ 汎

    (Động) Trôi nổi, bồng bềnh.
    § Thông phiếm
    .
    ◇Vương Xán : Phiếm chu cái trường xuyên (Tòng quân ) Bơi thuyền khắp sông dài.

    (Phó)
    Rộng khắp, phổ biến.
    § Thông phiếm .
    ◇Luận Ngữ : Phiếm ái chúng nhi thân nhân (Học nhi ) Yêu khắp mọi người mà gần gũi người nhân đức.(Tính, phó) Phiếm phiếm : (1) Xuôi dòng, thuận dòng.
    ◇Thi Kinh : Nhị tử thừa chu, Phiếm phiếm kì ảnh , (Bội phong , Nhị tử thừa chu ) Hai người đi thuyền, Hình ảnh họ trôi xuôi dòng. (2) Trôi nổi, bồng bềnh, phiêu phù.
    ◇Trương Hành : Thừa Thiên Hoàng chi phiếm phiếm hề (Tư huyền phú ) Đi trên sông Thiên Hà bồng bềnh hề. (3) Phổ biến, rộng khắp.

    (Danh)
    Họ Phiếm.
    phiếm, như "phiếm thuyền (bơi thuyền); phù phiếm; chuyện phiếm" (gdhn)

    Nghĩa của 汎 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fàn]Bộ: 氵- Thủy
    Số nét: 6
    Hán Việt:
    xem "泛"。同"泛"。

    Chữ gần giống với 汎:

    , 㲿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲆, 𣲍,

    Dị thể chữ 汎

    ,

    Chữ gần giống 汎

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 汎 Tự hình chữ 汎 Tự hình chữ 汎 Tự hình chữ 汎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 汎

    phiếm:phiếm thuyền (bơi thuyền); phù phiếm; chuyện phiếm
    vàm:vào vàm
    汎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 汎 Tìm thêm nội dung cho: 汎