Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 植 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 植, chiết tự chữ THỰC, TRĨ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 植:
植 thực, trĩ
Đây là các chữ cấu thành từ này: 植
植
Pinyin: zhi2;
Việt bính: zik6
1. [隱花植物] ẩn hoa thực vật 2. [播植] bá thực 3. [培植] bồi thực 4. [種植] chủng thực;
植 thực, trĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 植
(Danh) Chỉ chung các loài cây cỏ.◎Như: thực vật 植物 cây cỏ.
(Danh) Cái dõi cửa.
(Động) Trồng trọt, chăm bón.
◎Như: chủng thực 種植 trồng trọt, bồi thực 培植 vun trồng.
(Động) Cắm, dựng.
◎Như: thực tinh 植旌 dựng cờ.
(Động) Dựa vào.
◇Luận Ngữ 論語: Thực kì trượng nhi vân 植其杖而芸 (Vi tử 微子) Dựa vào cây gậy rồi cào cỏ.Một âm là trĩ.
(Danh) Cái cột treo né tằm.
(Danh) Chức quan coi xét.
thực, như "thực vật" (vhn)
Nghĩa của 植 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhí]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 12
Hán Việt: THỰC
1. trồng; trồng trọt。栽种。
种植
trồng trọt
培植
vun trồng
移植
trồng sang chỗ khác
植树
trồng cây
植皮
ghép da
植树造林
trồng cây gây rừng.
2. dựng; gây dựng; xây dựng。树立。
植党营私(结党营私)。
kết bè kết đảng mưu lợi riêng.
3. thực vật。指植物。
植被
thảm thực vật
植株
cây
植保
bảo vệ thực vật.
4. họ Thực。姓。
Từ ghép:
植保 ; 植被 ; 植苗 ; 植皮 ; 植物 ; 植物保护 ; 植物群落 ; 植物人 ; 植物纤维 ; 植物性神经 ; 植物学 ; 植物油 ; 植物园 ; 植株
Số nét: 12
Hán Việt: THỰC
1. trồng; trồng trọt。栽种。
种植
trồng trọt
培植
vun trồng
移植
trồng sang chỗ khác
植树
trồng cây
植皮
ghép da
植树造林
trồng cây gây rừng.
2. dựng; gây dựng; xây dựng。树立。
植党营私(结党营私)。
kết bè kết đảng mưu lợi riêng.
3. thực vật。指植物。
植被
thảm thực vật
植株
cây
植保
bảo vệ thực vật.
4. họ Thực。姓。
Từ ghép:
植保 ; 植被 ; 植苗 ; 植皮 ; 植物 ; 植物保护 ; 植物群落 ; 植物人 ; 植物纤维 ; 植物性神经 ; 植物学 ; 植物油 ; 植物园 ; 植株
Chữ gần giống với 植:
㭸, 㭹, 㭺, 㭻, 㭼, 㭽, 㭾, 㭿, 㮀, 㮁, 㮂, 㮃, 㮄, 㮅, 㮆, 㮇, 㮈, 棃, 棄, 棅, 棆, 棉, 棊, 棋, 棍, 棐, 棑, 棒, 棓, 棕, 棖, 棗, 棘, 棙, 棚, 棜, 棟, 棠, 棢, 棣, 棥, 棧, 棨, 棪, 棫, 棬, 森, 棯, 棱, 棲, 棳, 棵, 棶, 棸, 棹, 棺, 棼, 棿, 椀, 椁, 椄, 椅, 椇, 椈, 椉, 椊, 椋, 椌, 植, 椎, 椏, 椐, 椑, 椒, 椓, 椗, 椚, 検, 椟, 椠, 椤, 椥, 椧, 椪, 椫, 椭, 𣓆, 𣓋, 𣓌, 𣓦, 𣓿, 𣔓, 𣔙, 𣔝, 𣔞, 𣔟, 𣔠, 𣔡,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 植
| thực | 植: | thực vật |

Tìm hình ảnh cho: 植 Tìm thêm nội dung cho: 植
