Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 愧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 愧, chiết tự chữ QUÝ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愧:
愧
Chiết tự chữ 愧
Bên trái có bộ Tâm đứng
Bên phải có bộ Quỷ
Trong tim nhìn ra được những điều xấu xa của quỷ dữ sẽ thấy xấu hổ, ăn năn. Ví dụ: 惭愧 (Cánkuì) – Toàn Quý (xấu hổ, hổ thẹn)
Bên phải có bộ Quỷ
Trong tim nhìn ra được những điều xấu xa của quỷ dữ sẽ thấy xấu hổ, ăn năn. Ví dụ: 惭愧 (Cánkuì) – Toàn Quý (xấu hổ, hổ thẹn)
Pinyin: kui4;
Việt bính: kwai3 kwai5;
愧 quý
Nghĩa Trung Việt của từ 愧
(Động) Lấy làm thẹn, lấy làm xấu hổ.◎Như: vấn tâm vô quý 問心無愧 không thẹn với lương tâm.
(Động) Làm nhục người khác, làm cho người khác hổ thẹn.
◇Hậu Hán Thư 後漢書: Quý Mạnh thường chiết quý Tử Dương 季孟嘗折愧子陽 (Mã Viện truyện 馬援傳) Quý Mạnh đã từng làm nhục Tử Dương.
(Động) Phụ lòng.
◇Phương Bao 方苞: Ngô thượng khủng phụ triều đình, hạ khủng quý ngô sư dã 吾上恐負朝廷, 下恐愧吾師也 (Tả trung nghị công dật sự 左忠毅公軼事) Ta trên sợ phụ triều đình, dưới sợ phụ thầy ta vậy.
(Tính) Hổ thẹn, xấu hổ.
◎Như: diện hữu quý sắc 面有愧色 mặt có vẻ xấu hổ.
quý, như "quý (thẹn, xấu hổ)" (gdhn)
Nghĩa của 愧 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (媿)
[kuì]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 14
Hán Việt: QUÝ
hổ thẹn; xấu hổ; mắc cỡ; ngượng。惭愧。
问心无愧。
tự hỏi lòng không thấy hổ thẹn; không thẹn với lòng.
羞愧。
xấu hổ.
Từ ghép:
愧汗 ; 愧恨 ; 愧悔 ; 愧疚 ; 愧领 ; 愧色 ; 愧痛 ; 愧作
[kuì]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 14
Hán Việt: QUÝ
hổ thẹn; xấu hổ; mắc cỡ; ngượng。惭愧。
问心无愧。
tự hỏi lòng không thấy hổ thẹn; không thẹn với lòng.
羞愧。
xấu hổ.
Từ ghép:
愧汗 ; 愧恨 ; 愧悔 ; 愧疚 ; 愧领 ; 愧色 ; 愧痛 ; 愧作
Dị thể chữ 愧
媿,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愧
| quý | 愧: | quý (thẹn, xấu hổ) |

Tìm hình ảnh cho: 愧 Tìm thêm nội dung cho: 愧
