Chữ 愧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 愧, chiết tự chữ QUÝ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愧:

愧 quý

Đây là các chữ cấu thành từ này: 愧

愧

Chiết tự chữ 愧

Chiết tự chữ quý bao gồm chữ 心 鬼 hoặc 忄 鬼 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 愧 cấu thành từ 2 chữ: 心, 鬼
  • 心 tim, tâm, tấm
  • 鬼 khuỷu, quẽ, quỉ, quỷ, sưu
  • 2. 愧 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 鬼
  • 忄 tâm
  • 鬼 khuỷu, quẽ, quỉ, quỷ, sưu
  • Bên trái có bộ Tâm đứng
    Bên phải có bộ Quỷ
    Trong tim nhìn ra được những điều xấu xa của quỷ dữ sẽ thấy xấu hổ, ăn năn. Ví dụ: 惭愧 (Cánkuì) – Toàn Quý (xấu hổ, hổ thẹn)

    quý [quý]

    U+6127, tổng 12 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kui4;
    Việt bính: kwai3 kwai5;

    愧 quý

    Nghĩa Trung Việt của từ 愧

    (Động) Lấy làm thẹn, lấy làm xấu hổ.
    ◎Như: vấn tâm vô quý 問
    心無愧 không thẹn với lương tâm.

    (Động)
    Làm nhục người khác, làm cho người khác hổ thẹn.
    ◇Hậu Hán Thư 後漢書: Quý Mạnh thường chiết quý Tử Dương 季孟嘗折愧子陽 (Mã Viện truyện 馬援傳) Quý Mạnh đã từng làm nhục Tử Dương.

    (Động)
    Phụ lòng.
    ◇Phương Bao 方苞: Ngô thượng khủng phụ triều đình, hạ khủng quý ngô sư dã 吾上恐負朝廷, 下恐愧吾師也 (Tả trung nghị công dật sự 左忠毅公軼事) Ta trên sợ phụ triều đình, dưới sợ phụ thầy ta vậy.

    (Tính)
    Hổ thẹn, xấu hổ.
    ◎Như: diện hữu quý sắc 面有愧色 mặt có vẻ xấu hổ.
    quý, như "quý (thẹn, xấu hổ)" (gdhn)

    Nghĩa của 愧 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (媿)
    [kuì]
    Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 14
    Hán Việt: QUÝ
    hổ thẹn; xấu hổ; mắc cỡ; ngượng。惭愧。
    问心无愧。
    tự hỏi lòng không thấy hổ thẹn; không thẹn với lòng.
    羞愧。
    xấu hổ.
    Từ ghép:
    愧汗 ; 愧恨 ; 愧悔 ; 愧疚 ; 愧领 ; 愧色 ; 愧痛 ; 愧作

    Chữ gần giống với 愧:

    愧, 慅, 慌,

    Dị thể chữ 愧

    媿,

    Chữ gần giống 愧

    愉, 愯, 愼, 愺, 愹, 愷, 愶, 愵, 愴, 愲,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 愧 Tự hình chữ 愧 Tự hình chữ 愧 Tự hình chữ 愧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 愧

    quý愧:quý (thẹn, xấu hổ)
    愧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 愧 Tìm thêm nội dung cho: 愧