Từ: 槟椥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 槟椥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 槟椥 trong tiếng Trung hiện đại:

[bīnzhī] Hán Việt: TÂN TRI
Bến Tre; tỉnh Bến Tre (Xưa là Kiến Hoà.)。 越南地名。南越西南部省份之一

Nghĩa chữ nôm của chữ: 槟

tân:tân lang (trầu cau)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 椥

tre:cây tre
tri:Tân Tri (Bến Tre)
槟椥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 槟椥 Tìm thêm nội dung cho: 槟椥