Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 槽钢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 槽钢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 槽钢 trong tiếng Trung hiện đại:

[cáogāng] thép máng; thép có rãnh; thép khía; thép chữ V。一面有凹槽的钢条。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 槽

tào:tào nha (răng hàm), thuỷ tào (máng đựng nước cho súc vật)
tàu:tàu lá
tầu:tầu ngựa, tầu thuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钢

cương:bất tú cương (thép không dỉ)
槽钢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 槽钢 Tìm thêm nội dung cho: 槽钢