Từ: 横陈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 横陈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 横陈 trong tiếng Trung hiện đại:

[héngchén] 1. ngang dọc; nằm lê lết。横七竖八地排列。
2. ngang。横穿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 横

hoành:hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành
hoạnh:hoạnh hoẹ; hoạnh tài
vàng:vàng tâm (một loại gỗ vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陈

trần:họ trần, trần thiết (trình bày)
横陈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 横陈 Tìm thêm nội dung cho: 横陈