Từ: hỗn diệu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ hỗn diệu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hỗn • diệu

hỗn diệu
Chiếu sáng. ◇Tây du kí 西遊記:
Tọa định thị tha kiến hỏa quang hỗn diệu, sấn trứ cơ hội, ám ám đích lai đáo giá lí
坐定是他見火光焜燿, 趁著機會, 暗暗的來到這裡 (Đệ thập lục hồi) Đúng là nó thấy ánh lửa chiếu sáng, liền nhân cơ hội, lẳng lặng lẻn tới chỗ đó.Chói lọi, rực rỡ.Một tên khác của con đom đóm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: hỗn

hỗn圂:hỗn (nhà tiêu)
hỗn混:hộn độn, hỗn hợp
hỗn渾:hộn độn, hỗn hợp
hỗn溷:hỗn láo, hỗn xược
hỗn焜: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: diệu

diệu兆:diệu vợi
diệu耀:chiếu diệu (soi vào)
diệu妙:diệu kế; kì diệu, tuyệt diệu
diệu岙:diệu vợi
diệu曜:chiếu diệu (soi vào)
diệu渺:diệu vợi
diệu燿:(cũng như chữ diệu 耀) chiếu diệu (soi vào)
diệu玅:(cũng như chữ diệu 妙) tuyệt diệu
hỗn diệu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hỗn diệu Tìm thêm nội dung cho: hỗn diệu