Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 次生矿物 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 次生矿物:
Nghĩa của 次生矿物 trong tiếng Trung hiện đại:
[cìshēngkuàngwù] khoáng tái sinh。原生矿物受地下水和空气的作用,发生化学变化而生成的矿物。多生在原生矿床接近地球表面的部分。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 次
| thớ | 次: | thớ thịt |
| thứ | 次: | thứ nhất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 矿
| khoáng | 矿: | khoáng chất, khoáng sản; khai khoáng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 物
| vật | 物: | súc vật |

Tìm hình ảnh cho: 次生矿物 Tìm thêm nội dung cho: 次生矿物
