Từ: 娇痴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 娇痴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 娇痴 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāochī] ngây thơ đáng yêu; hồn nhiên đáng yêu。娇憨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 娇

kiều:kiều nương (nõn nà)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痴

se:se mình (không được khoẻ)
si:si mê; ngu si
娇痴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 娇痴 Tìm thêm nội dung cho: 娇痴