Từ: lục phủ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lục phủ:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lục • phủ

lục phủ
Dạ dày, mật, ruột già, ruột non, bong bóng, ba mạng mỡ:
vị, đảm, đại tràng, tiểu tràng, bàng quang, tam tiêu
胃, 膽, 大腸, 小腸, 膀胱, 三焦 gọi chung là
lục phủ
六腑.

Dịch lục phủ sang tiếng Trung hiện đại:

六腑 《中医称胃、耳、胆、三焦、膀胱、大肠、小肠为六腑。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: lục

lục僇:lục (nhục nhã)
lục六:lục đục
lục戮:lục (giết phơi thây)
lục󰋅:lục (khí chlorine)
lục氯:lục (khí chlorine)
lục录:sao lục
lục碌:lục (bánh xe lá để cán đất, cán lúa)
lục磟:lục lọi
lục𥭼:lục sự (việc sổ sách)
lục籙:lục sự (việc sổ sách)
lục綠:xanh lục
lục绿:xanh lục
lục録: 
lục錄:sao lục
lục陆:lục địa
lục陸:lục địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: phủ

phủ俛:phủ phục
phủ俯:phủ phục
phủ否:phủ nhận
phủ府:phủ chúa
phủ廡:bao phủ
phủ抚:phủ dụ
phủ拊:phủ chưởng (vỗ tay)
phủ撫:phủ dụ
phủ斧:đao phủ
phủ釜:phủ (cái vạc)
phủ甫:phủ (tiếng gọi tôn quý của đàn ông): Khổng tử gọi là Ni Phủ
phủ脯:tạng phủ
phủ腑:tạng phủ
phủ覆: 
phủ頫:phủ (cúi đầu); phủ phục
phủ鬴: 

Gới ý 15 câu đối có chữ lục:

綠水青山長送月,碧雲紅樹不勝愁

Lục thủy thanh sơn trường tống nguyệt,Bích vân hồng thụ bất thăng sầu

Nước biếc non xanh dài đưa nguyệt,Cây hồng mây thắm chẳng thiết sầu

書葉草從窗外綠,芙蓉花向座中紅

Thư đới thảo tòng song ngoại lục,Phù dung hoa hướng toạ trung hồng

Sách mang cỏ đến ngoài song biếc,Phù dung hoa hướng khách khoe hồng

大雅云亡綠水青山誰作主,老成凋謝落花啼鳥總傷神

Đại nhã vân vong, lục thủy thanh sơn, thùy tác chủ,Lão thành điêu tạ, lạc hoa đề điểu, tổng thương thần

Bậc đại nhã chẳng còn, núi biếc sông xanh ai làm chủ,Người lão thành khô héo, chim kêu hoa rụng thẩy đau lòng

一家歡樂慶長壽,六秩安康醉太平

Nhất gia hoan lạc khánh trường thọ,Lục trật an khang tuý thái bình

Một nhà vui vẻ chúc trường thọ,Sáu chục an khang say thái bình

春風綠柳飛鸚鵡,夜雨青燈引鳳凰

Xuân phong lục liễu phi anh vũ,Dạ vũ thanh đăng dẫn phượng hoàng

Gió xuân liễu biếc đón anh vũ,Mưa tối đèn xanh dắt phượng hoàng

池上綠荷揮彩筆,天邊朗月偃新眉

Trì thượng lục hà huy thái bút,Thiên biên lãng nguyệt yển tân my

Sen biếc trên cao thêm hứng bút,Bên trời trăng sáng đọng hàng mi

鳳曲迎風吟柳綠,桃花趁雨醉春紅

Phượng khúc nghinh phong ngâm liễu lục,Đào hoa sấn vũ tuý xuân hồng

Ngâm liễu biếc khúc phượng đón gió,Say xuân hồng hoa đào gặp mưa

巹酒香浮蒲酒綠,榴花艷映燭花紅

Cẩn tửu hương phù bồ tửu lục,Lựu hoa diễm ánh chúc hoa hồng

Rượu nho thơm giúp hương rượu cẩn,Hoa lựu đẹp nhờ đuốc hoa hồng

lục phủ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lục phủ Tìm thêm nội dung cho: lục phủ