Cao su chống va đập cửa

Từ: 欢乐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 欢乐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 欢乐 trong tiếng Trung hiện đại:

[huānlè] vui mừng; vui vẻ; rộn rã; vui thích; vui sướng。快乐(多指集体的)。
广场上欢乐的歌声此起彼伏。
tiếng hát trên quảng trường vang lên từng hồi rộn rã.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欢

hoan:hân hoan, hoan hỉ, truy hoan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乐

lạc:lạc quan; hoa lạc
nhạc:âm nhạc, nhạc điệu
欢乐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 欢乐 Tìm thêm nội dung cho: 欢乐