Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 欢乐 trong tiếng Trung hiện đại:
[huānlè] vui mừng; vui vẻ; rộn rã; vui thích; vui sướng。快乐(多指集体的)。
广场上欢乐的歌声此起彼伏。
tiếng hát trên quảng trường vang lên từng hồi rộn rã.
广场上欢乐的歌声此起彼伏。
tiếng hát trên quảng trường vang lên từng hồi rộn rã.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 欢
| hoan | 欢: | hân hoan, hoan hỉ, truy hoan |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 乐
| lạc | 乐: | lạc quan; hoa lạc |
| nhạc | 乐: | âm nhạc, nhạc điệu |

Tìm hình ảnh cho: 欢乐 Tìm thêm nội dung cho: 欢乐
