Cao su chống va đập cửa

Từ: 欺瞒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 欺瞒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 欺瞒 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīmán] lừa dối; bịp bợm; bịp。欺骗蒙混。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 欺

khi:khi quân, khinh khi; khi tỏ khi mờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞒

man:mê man
欺瞒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 欺瞒 Tìm thêm nội dung cho: 欺瞒