Từ: 歌迷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歌迷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 歌迷 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēmí] mê ca nhạc; mê ca hát。喜欢听歌曲或唱歌而入迷的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌

ca:ca sĩ; ca tụng; ca khúc
:la cà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迷

me:máu me; năm mới năm me
muồi:ngủ muồi
mài:miệt mài
:mê mải
:nằm mơ
mế:đái mế, ỉa mế (bài tiết lúc mê)
歌迷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 歌迷 Tìm thêm nội dung cho: 歌迷