Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 正凶 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhèngxiōng] thủ phạm; hung thủ; chính phạm; kẻ thủ ác。凶杀案件中的主要凶手(区别于"帮凶")。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 正
| chiếng | 正: | |
| chánh | 正: | chánh tổng; chánh trực (chính trực) |
| chênh | 正: | chênh vênh, chênh chếch, chông chênh |
| chính | 正: | chính đáng; chính chắn; chính diện |
| chếnh | 正: | chếnh choáng |
| giêng | 正: | tháng giêng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 凶
| hung | 凶: | hung hãn, hung hăng |

Tìm hình ảnh cho: 正凶 Tìm thêm nội dung cho: 正凶
