Cao su chống va đập cửa

Từ: 正凶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正凶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 正凶 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngxiōng] thủ phạm; hung thủ; chính phạm; kẻ thủ ác。凶杀案件中的主要凶手(区别于"帮凶")。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凶

hung:hung hãn, hung hăng
正凶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正凶 Tìm thêm nội dung cho: 正凶