Từ: 正多边形 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正多边形:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 正多边形 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngduōbiānxíng] đa giác đều。各边相等,各角也相等的多边形。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 边

biên:biên giới; vô biên
bên:bên trong; bên trên
ven:ven sông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 形

hình:địa hình, hình dáng, hình thể
hềnh:cười hềnh hệch
正多边形 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正多边形 Tìm thêm nội dung cho: 正多边形