Từ: 正確 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正確:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chánh xác
Thật, đúng, không sai. § Tức là phù hợp với sự thật, quy luật, đạo lí hoặc tiêu chuẩn. ◎Như:
nhĩ đích kiến giải ngận chánh xác
確.

Nghĩa của 正确 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngquè] chính xác; đúng đắn。符合事实、道理或某种公认的标准。
答案正确
đáp án chính xác
正确的意见
ý kiến đúng đắn
实践证明这种方法是正确的。
thực tiễn chứng minh phương pháp này đúng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 確

xác:xác chứng, xác nhận, xác định
xạc:xạc cho một trận, kêu xào cạc
正確 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正確 Tìm thêm nội dung cho: 正確