Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bộ tiếu
Bộ binh lo việc tuần phòng, cảnh giới.
Nghĩa của 步哨 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùshào] lính gác; lính canh; chiến sĩ canh phòng; đứng gác; đứng canh。军队驻扎时担任警戒的士兵。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 步
| buạ | 步: | goá bụa |
| bộ | 步: | bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ |
| bụa | 步: | goá bụa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 哨
| tiêu | 哨: | thổi tiêu |
| toé | 哨: | tung toé |
| téo | 哨: | nói léo téo |

Tìm hình ảnh cho: 步哨 Tìm thêm nội dung cho: 步哨
