Từ: 步哨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 步哨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bộ tiếu
Bộ binh lo việc tuần phòng, cảnh giới.

Nghĩa của 步哨 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùshào] lính gác; lính canh; chiến sĩ canh phòng; đứng gác; đứng canh。军队驻扎时担任警戒的士兵。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 步

buạ:goá bụa
bộ:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bụa:goá bụa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哨

tiêu:thổi tiêu
toé:tung toé
téo:nói léo téo
步哨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 步哨 Tìm thêm nội dung cho: 步哨