Từ: 武庙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 武庙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 武庙 trong tiếng Trung hiện đại:

[wǔmiào] miếu Quan Công; miếu thờ Quan Công và Nhạc Phi。旧时供奉关羽的庙,也指关羽、岳飞合祀的庙。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 武

:nghề võ; võ đài
:vũ lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庙

miếu:cái miếu, miếu mạo
miễu:miễu (miếu)
mưỡu:mưỡu (cái miếu)
武庙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 武庙 Tìm thêm nội dung cho: 武庙