Từ: 歹人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歹人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 歹人 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎirén] người xấu; kẻ gian; cường đạo。坏人,多指强盗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歹

ngạt:ngột ngạt
ngặt:ngặt nghèo
đãi:đãi (bộ gốc cho các từ tả các loại xấu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
歹人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 歹人 Tìm thêm nội dung cho: 歹人