Từ: 死亡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 死亡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tử vong
Chết.
◇Hoài Nam Tử :
Quân tử tuy tử vong, kì danh bất diệt
亡, 滅 (Thái tộc huấn 訓).

Nghĩa của 死亡 trong tiếng Trung hiện đại:

[sǐwáng] chết; tử vong; bỏ mạng。失去生命(跟"生存"相对)。
死亡率。
tỉ lệ tử vong.
殖民主义正走向死亡。
chủ nghĩa thực dân đang đi vào chỗ chết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 死

tợ: 
tử:tử thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亡

vong:vong mạng, vong hồn, vong quốc, vong mệnh
:vô định; vô sự
死亡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 死亡 Tìm thêm nội dung cho: 死亡