Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
tử vong
Chết.
◇Hoài Nam Tử 淮南子:
Quân tử tuy tử vong, kì danh bất diệt
君子雖死亡, 其名不滅 (Thái tộc huấn 泰族訓).
Nghĩa của 死亡 trong tiếng Trung hiện đại:
[sǐwáng] chết; tử vong; bỏ mạng。失去生命(跟"生存"相对)。
死亡率。
tỉ lệ tử vong.
殖民主义正走向死亡。
chủ nghĩa thực dân đang đi vào chỗ chết.
死亡率。
tỉ lệ tử vong.
殖民主义正走向死亡。
chủ nghĩa thực dân đang đi vào chỗ chết.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 死
| tợ | 死: | |
| tử | 死: | tử thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亡
| vong | 亡: | vong mạng, vong hồn, vong quốc, vong mệnh |
| vô | 亡: | vô định; vô sự |

Tìm hình ảnh cho: 死亡 Tìm thêm nội dung cho: 死亡
