Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 滅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 滅, chiết tự chữ DIỆT, DỘT, RIẾT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滅:
滅
Chiết tự chữ 滅
Chiết tự chữ diệt, dột, riết bao gồm chữ 水 戊 一 火 hoặc 氵 戊 一 火 hoặc 水 烕 hoặc 氵 烕 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:
1. 滅 cấu thành từ 4 chữ: 水, 戊, 一, 火 |
2. 滅 cấu thành từ 4 chữ: 氵, 戊, 一, 火 |
3. 滅 cấu thành từ 2 chữ: 水, 烕 |
4. 滅 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 烕 |
Biến thể giản thể: 灭;
Pinyin: mie4;
Việt bính: mit6
1. [遏滅] át diệt 2. [不滅] bất diệt 3. [入滅] nhập diệt;
滅 diệt
◎Như: nhân diệt 湮滅 chìm mất.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Thiên san điểu phi tuyệt, Vạn kính nhân tung diệt 千山鳥飛絕, 萬逕人蹤滅 (Giang tuyết 江雪) Nghìn núi, chim bay hết, Muôn lối đi, dấu chân người mất.
(Động) Dập tắt, tắt.
◎Như: diệt chúc 滅燭 tắt nến, diệt hỏa 滅火 tắt lửa, đăng diệt liễu 燈滅了 đèn tắt rồi.
(Động) Hết, trừ tuyệt.
◎Như: tuyệt diệt 絕滅 hết sạch, diệt độ 滅度 diệt hết phiền não, qua bể sinh tử (chết).
(Động) Ngập, chìm.
◎Như: diệt đính 滅頂 chết đuối, ngập lút đầu (gặp tai họa trầm trọng).
diệt, như "diệt giặc; diệt vong; tiêu diệt" (vhn)
dột, như "nhà dột" (btcn)
riết, như "bám riết" (btcn)
Pinyin: mie4;
Việt bính: mit6
1. [遏滅] át diệt 2. [不滅] bất diệt 3. [入滅] nhập diệt;
滅 diệt
Nghĩa Trung Việt của từ 滅
(Động) Mất, tan mất.◎Như: nhân diệt 湮滅 chìm mất.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Thiên san điểu phi tuyệt, Vạn kính nhân tung diệt 千山鳥飛絕, 萬逕人蹤滅 (Giang tuyết 江雪) Nghìn núi, chim bay hết, Muôn lối đi, dấu chân người mất.
(Động) Dập tắt, tắt.
◎Như: diệt chúc 滅燭 tắt nến, diệt hỏa 滅火 tắt lửa, đăng diệt liễu 燈滅了 đèn tắt rồi.
(Động) Hết, trừ tuyệt.
◎Như: tuyệt diệt 絕滅 hết sạch, diệt độ 滅度 diệt hết phiền não, qua bể sinh tử (chết).
(Động) Ngập, chìm.
◎Như: diệt đính 滅頂 chết đuối, ngập lút đầu (gặp tai họa trầm trọng).
diệt, như "diệt giặc; diệt vong; tiêu diệt" (vhn)
dột, như "nhà dột" (btcn)
riết, như "bám riết" (btcn)
Chữ gần giống với 滅:
㴥, 㴦, 㴧, 㴨, 㴩, 㴪, 㴫, 㴬, 㴭, 㴮, 㴯, 㴰, 㴱, 㴲, 㴳, 㴴, 㴵, 㴶, 㴷, 㴸, 溍, 溎, 溏, 源, 溓, 準, 溘, 溜, 溝, 溟, 溢, 溥, 溦, 溧, 溩, 溪, 溫, 溮, 溯, 溱, 溳, 溴, 溶, 溷, 溸, 溺, 溻, 溼, 溽, 滀, 滂, 滃, 滄, 滅, 滆, 滇, 滈, 滉, 滊, 滏, 滐, 滓, 滔, 滗, 滘, 滙, 滛, 滝, 滟, 滠, 满, 滢, 滤, 滥, 滦, 滨, 滩, 滪, 漓, 滑, 溜, 溺, 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滅
| diệt | 滅: | diệt giặc; diệt vong; tiêu diệt |
| dột | 滅: | nhà dột |
| riết | 滅: | bám riết |

Tìm hình ảnh cho: 滅 Tìm thêm nội dung cho: 滅
