Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 滅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 滅, chiết tự chữ DIỆT, DỘT, RIẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滅:

滅 diệt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 滅

Chiết tự chữ diệt, dột, riết bao gồm chữ 水 戊 一 火 hoặc 氵 戊 一 火 hoặc 水 烕 hoặc 氵 烕 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 滅 cấu thành từ 4 chữ: 水, 戊, 一, 火
  • thuỷ, thủy
  • mậu, mồ
  • nhất, nhắt, nhứt
  • hoả, hỏa
  • 2. 滅 cấu thành từ 4 chữ: 氵, 戊, 一, 火
  • thuỷ, thủy
  • mậu, mồ
  • nhất, nhắt, nhứt
  • hoả, hỏa
  • 3. 滅 cấu thành từ 2 chữ: 水, 烕
  • thuỷ, thủy
  • 4. 滅 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 烕
  • thuỷ, thủy
  • diệt [diệt]

    U+6EC5, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: mie4;
    Việt bính: mit6
    1. [遏滅] át diệt 2. [不滅] bất diệt 3. [入滅] nhập diệt;

    diệt

    Nghĩa Trung Việt của từ 滅

    (Động) Mất, tan mất.
    ◎Như: nhân diệt
    chìm mất.
    ◇Liễu Tông Nguyên : Thiên san điểu phi tuyệt, Vạn kính nhân tung diệt , (Giang tuyết ) Nghìn núi, chim bay hết, Muôn lối đi, dấu chân người mất.

    (Động)
    Dập tắt, tắt.
    ◎Như: diệt chúc tắt nến, diệt hỏa tắt lửa, đăng diệt liễu đèn tắt rồi.

    (Động)
    Hết, trừ tuyệt.
    ◎Như: tuyệt diệt hết sạch, diệt độ diệt hết phiền não, qua bể sinh tử (chết).

    (Động)
    Ngập, chìm.
    ◎Như: diệt đính chết đuối, ngập lút đầu (gặp tai họa trầm trọng).

    diệt, như "diệt giặc; diệt vong; tiêu diệt" (vhn)
    dột, như "nhà dột" (btcn)
    riết, như "bám riết" (btcn)

    Chữ gần giống với 滅:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

    Dị thể chữ 滅

    , ,

    Chữ gần giống 滅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 滅 Tự hình chữ 滅 Tự hình chữ 滅 Tự hình chữ 滅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 滅

    diệt:diệt giặc; diệt vong; tiêu diệt
    dột:nhà dột
    riết:bám riết
    滅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 滅 Tìm thêm nội dung cho: 滅