Cao su chống va đập cửa

Từ: 死寂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 死寂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 死寂 trong tiếng Trung hiện đại:

[sǐjì] tĩnh mịch; tĩnh lặng; yên tĩnh; yên ắng; im như tờ; lặng như tờ。非常寂静;没有一点声音。
夜深了,山谷里一片死寂。
đêm đã khuya, thung lũng một vùng tĩnh mịch.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 死

tợ: 
tử:tử thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寂

tịch:tịch mịch
死寂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 死寂 Tìm thêm nội dung cho: 死寂