Từ: 残杯冷炙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 残杯冷炙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 残杯冷炙 trong tiếng Trung hiện đại:

[cánbēilěngzhì] cơm thừa canh cặn; thịt thừa rượu cặn。指吃剩下的酒饭。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 残

tàn:tàn quân, tàn tích; tàn bạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杯

bôi:bôi bác; chê bôi; bôi mực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冷

linh:lung linh
liểng:liểng xiểng
lành:lành mạnh
lãnh:lãnh (lạnh lẽo)
lênh:lênh đênh
lạnh:lạnh lẽo
lảnh:lanh lảnh; lảnh khảnh
lểnh: 
rãnh:rãnh nước
rảnh:rảnh rang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炙

chá:chá khoái (thịt nướng)
chích:chích rượu (ướp vật gì bằng rượu và nướng )
chả:giò chả
残杯冷炙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 残杯冷炙 Tìm thêm nội dung cho: 残杯冷炙