Từ: 残货 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 残货:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 残货 trong tiếng Trung hiện đại:

[cánhuò] hàng phế phẩm; hàng hỏng。残缺或不合规格的货物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 残

tàn:tàn quân, tàn tích; tàn bạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 货

hoá:hàng hoá
残货 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 残货 Tìm thêm nội dung cho: 残货