Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 殿军 trong tiếng Trung hiện đại:
[diànjūn] 1. quân đi sau; quân bọc hậu; quân đi đoạn hậu。行军时走在最后的部队。
2. hạng bét; cuối bảng; đội sổ。体育、游艺竞赛中的最末一名,也指竞赛后入选的最末一名。
2. hạng bét; cuối bảng; đội sổ。体育、游艺竞赛中的最末一名,也指竞赛后入选的最末一名。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 殿
| điếng | 殿: | đau điếng, chết điếng |
| điện | 殿: | cung điện; điện hạ |
| đền | 殿: | đền đài, đền rồng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 军
| quân | 军: | quân đội |

Tìm hình ảnh cho: 殿军 Tìm thêm nội dung cho: 殿军
