Cao su chống va đập cửa

Từ: 毁誉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毁誉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 毁誉 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǐyù] chê khen; nói tốt và nói xấu; phỉ báng và ca ngợi。毁谤和称赞;说坏话和说好话。
不计毁誉
không so đo chê khen.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 誉

dự:dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen)
毁誉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 毁誉 Tìm thêm nội dung cho: 毁誉