Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 毁誉 trong tiếng Trung hiện đại:
[huǐyù] chê khen; nói tốt và nói xấu; phỉ báng và ca ngợi。毁谤和称赞;说坏话和说好话。
不计毁誉
không so đo chê khen.
不计毁誉
không so đo chê khen.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 誉
| dự | 誉: | dự mãn toàn cầu (tiếng tăm); huỷ dự tham bán (có chê có khen) |

Tìm hình ảnh cho: 毁誉 Tìm thêm nội dung cho: 毁誉
