Cao su chống va đập cửa
Nghĩa ê ẩm trong tiếng Việt:
["- tt. trgt. Đau âm ỉ kéo dài: Những bước chân ê ẩm lại lê đi (Ng-hồng)."]Dịch ê ẩm sang tiếng Trung hiện đại:
隐痛。《隐隐约约的疼痛。》Nghĩa chữ nôm của chữ: ê
| ê | 𠲖: | ê a; ê hề; ủ ê |
| ê | 曀: | (Trời âm thầm mà có gió) |
| ê | 𧙜: | |
| ê | 醯: | ê tiên (cái cân ngày xưa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ẩm
| ẩm | 𰛺: | ẩm mốc |
| ẩm | 𣼩: | ẩm ướt, ẩm thấp |
| ẩm | 𤀔: | gạo ẩm |
| ẩm | 飲: | ẩm ướt |
| ẩm | 饮: | ẩm ướt |

Tìm hình ảnh cho: ê ẩm Tìm thêm nội dung cho: ê ẩm
