Từ: thư viện có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thư viện:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thư • viện

Nghĩa thư viện trong tiếng Việt:

["- Nơi công cộng chứa sách xếp theo một thứ tự nhất định để tiện cho người ta đến đọc và tra cứu."]

Dịch thư viện sang tiếng Trung hiện đại:

宬 《古代藏书的屋子。》
书院 《旧时地方上设立的供人读书、讲学的处所, 有专人主持。从唐代开始, 历代都有。清末废科举后, 大都改为学校。》
图书馆 《搜集、整理、收藏图书资料供人阅览参考的机构。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thư

thư书:thư phục(chịu ép); thư hùng
thư姐:tiểu thư
thư恣:thư (tha hồ)
thư𪭣:(mang)
thư摅:thư (phát biểu ý kiến)
thư攄:thư (phát biểu ý kiến)
thư書:bức thư, viết thư; thư pháp
thư狙:thư (loại khỉ)
thư疎:thư tín
thư疽:ung thư
thư紓:thư thư
thư纾:thư thư
thư舒:thư thả
thư苴:thư (loại đay)
thư菹:thư (hình săm)
thư蛆:thư (con giòi)
thư詛:thư (trù dập)
thư诅:thư (trù dập)
thư趄:thư (nghiêng, dốc)
thư雎:thư (tên loài chim cổ)
thư雌:thư (con mái)
thư鞦:xem thu
thư龃:thư (răng trên dưới ko ngậm; bất đồng)
thư齟:thư (răng trên dưới ko ngậm; bất đồng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: viện

viện媛:viện (con gái đẹp)
viện援:cứu viện, viện trợ
viện院:viện sách, thư viện

Gới ý 15 câu đối có chữ thư:

書葉草從窗外綠,芙蓉花向座中紅

Thư đới thảo tòng song ngoại lục,Phù dung hoa hướng toạ trung hồng

Sách mang cỏ đến ngoài song biếc,Phù dung hoa hướng khách khoe hồng

報國不愁生白髮,讀書哪肯負蒼生

Báo quốc bất sầu sinh bạch phát,Độc thư na khẳng phụ thương sinh

Báo nước chẳng buồn khi tóc bạc,Học chăm đừng phụ lúc đầu xanh

曲禮三千隆莫鴈,國風十五首關雎

Khúc lễ tam thiên long mạc nhạn,Quốc phong thập ngũ thủ quan thư

Ba ngàn khúc lễ hơn mạc nhạn,Mười lăm quốc phong đầu quan thư

春山淡試淩雲筆,紅袖新翻博議書

Xuân sơn đạm thí lăng vân bút,Hồng tụ tân phiên bác nghị thư

Non xuân tạm trổ bút tài cao,Vạt đỏ phất phơ lời tán rộng

春風柳絮雙飛燕,夜雨青燈萬卷書

Xuân phong liễu nhứ song phi yến,Dạ vũ thanh đăng vạn quyển thư

Gió xuân bông liễu bay đôi yến,Mưa tối đèn xanh vạn quyển hay

書聲喜有琴聲伴,翰墨新添黛墨香

Thư thanh hỉ hữu cầm thanh bạn,Hàn mặc tân thiêm đại mặc hương

Tiếng sách có tiếng đàn làm bạn,Mực bút thêm hương mực vẽ mày

thư viện tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thư viện Tìm thêm nội dung cho: thư viện