Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 比上不足,比下有余 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 比上不足,比下有余:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 比上不足,比下有余 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐshàngbùzú,bǐxiàyǒuyú] trung bình。指中等水平。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ:tỉ dụ
tị:suy tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 足

túc:sung túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ:tỉ dụ
tị:suy tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 余

:dư dả; dư dật; dư sức
dờ:dật dờ
比上不足,比下有余 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 比上不足,比下有余 Tìm thêm nội dung cho: 比上不足,比下有余