Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 毛渠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毛渠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 毛渠 trong tiếng Trung hiện đại:

[máoqú] mương nhánh; rãnh。从斗渠引水送到每一块田地里的小渠道。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao:lông mao
mau:mau chóng
mào:mào gà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渠

cừ:rất cừ; bờ cừ; cừ khôi
gừa:cây gừa (tên một loại cây có rễ phụ như cây đa cây đề)
khờ:khờ khạo, khù khờ
khừ: 
毛渠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 毛渠 Tìm thêm nội dung cho: 毛渠