Từ: 毛烘烘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毛烘烘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 毛烘烘 trong tiếng Trung hiện đại:

[máohōnghōng] lông lá xồm xàm; lông rậm; lông lá bù xù。( 毛烘烘的)形容毛很多的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao:lông mao
mau:mau chóng
mào:mào gà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烘

hong:hong nắng
hóng:bồ hóng
hồng:hồng thủ (hơ lửa cho ấm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 烘

hong:hong nắng
hóng:bồ hóng
hồng:hồng thủ (hơ lửa cho ấm)
毛烘烘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 毛烘烘 Tìm thêm nội dung cho: 毛烘烘