Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 毛犀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毛犀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 毛犀 trong tiếng Trung hiện đại:

[máoxī] tê ngưu lông dài (động vật sống ở kỉ thứ tư, đã tuyệt chủng)。披毛犀:古哺乳动物, 大小和现代的犀牛相似,全身披着长毛。生活在寒冷地带。是第四纪的动物,已经绝种。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao:lông mao
mau:mau chóng
mào:mào gà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犀

tây:tây giác (con tê giác)
:tê giác, vẩy tê tê
毛犀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 毛犀 Tìm thêm nội dung cho: 毛犀