Từ: 毛猪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 毛猪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 毛猪 trong tiếng Trung hiện đại:

[máozhū] lợn sống; lợn hơi。活猪(多用于商业)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛

mao:lông mao
mau:mau chóng
mào:mào gà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猪

chưa:chưa được, chưa xong, chết chưa
trơ:trơ trơ
trư:trư (con lợn)
trưa:buổi trưa
毛猪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 毛猪 Tìm thêm nội dung cho: 毛猪