Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 水压机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水压机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水压机 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐyājī] máy ép sức nước。利用水来传递压力的机器,多用来冲压金属,大型的可以产生一万吨以上的压力。水压机中的水也可以用矿物油来代替,这种压力机通常叫油压机。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 压

áp:áp chế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
水压机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水压机 Tìm thêm nội dung cho: 水压机