Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 水土保持 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水土保持:
Nghĩa của 水土保持 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuǐtǔbǎochí] bảo vệ môi trường thiên nhiên。克服水旱等自然灾害的一种改造自然的措施。一般用造林,种草,深耕、密植和修建梯田、沟渠、塘坝、水库等方法、蓄水分,保土壤,增加土地吸水能力,防止土壤被侵蚀冲刷。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 土
| thổ | 土: | thuế điền thổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 保
| bảo | 保: | đảm bảo |
| bầu | 保: | bầu ra |
| bửu | 保: | bửu bối (bảo bối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 持
| chày | 持: | cái chày |
| chì | 持: | bù chì, chì chiết |
| ghì | 持: | ôm ghì lấy |
| giầy | 持: | bánh giầy |
| nghỉ | 持: | nghỉ ngơi |
| trì | 持: | bảo trì |
| trầy | 持: | trầy trật |
| trờ | 持: | trờ tới |

Tìm hình ảnh cho: 水土保持 Tìm thêm nội dung cho: 水土保持
