Từ: 水蒸气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水蒸气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水蒸气 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐzhēngqì] hơi nước。气态的水。常压下液态的水加热到摄氏一百度时就开始沸腾,迅速变成水蒸气。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒸

chưng:chưng thịt; bánh chưng
chừng:coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
水蒸气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水蒸气 Tìm thêm nội dung cho: 水蒸气