Từ: 水蚀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水蚀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水蚀 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐshí] nước làm xói mòn。由于水的冲击,使岩石剥落,土壤被冲刷掉,这种现象叫做水蚀。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚀

thực:thực (mất mát, hao mòn)
水蚀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水蚀 Tìm thêm nội dung cho: 水蚀