Từ: 水陸道場 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水陸道場:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thủy lục đạo tràng
Một loại pháp hội, thời gian ít thì bảy ngày, nhiều thì bốn mươi chín ngày, tụng kinh, ăn chay, sám hối, cầu xin cho chúng sinh lục đạo thoát khỏi bể khổ. ☆Tương tự:
thủy lục pháp hội
會,
thủy lục trai
齋.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陸

lục:lục địa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo:bán dạo; dạo chơi
giạo: 
nhạo:nhộn nhạo
đạo:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 場

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
水陸道場 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水陸道場 Tìm thêm nội dung cho: 水陸道場