Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 氹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 氹, chiết tự chữ ĐÃNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 氹:

氹 đãng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 氹

Chiết tự chữ đãng bao gồm chữ 乙 水 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

氹 cấu thành từ 2 chữ: 乙, 水
  • hắt, lớt, át, ất, ắc, ắt, ặc
  • thuỷ, thủy
  • đãng [đãng]

    U+6C39, tổng 5 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dang4;
    Việt bính: tam5;

    đãng

    Nghĩa Trung Việt của từ 氹

    Cũng như chữ .

    Nghĩa của 氹 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dàng]Bộ: 水- Thủy
    Số nét: 5
    Hán Việt:
    xem "凼"。同"凼"。

    Chữ gần giống với 氹:

    , , , ,

    Chữ gần giống 氹

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 氹 Tự hình chữ 氹 Tự hình chữ 氹 Tự hình chữ 氹

    氹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 氹 Tìm thêm nội dung cho: 氹