Từ: 汁水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汁水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 汁水 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhī·shui]
nước。汁儿。
这种果子汁水很多。
loại trái cây này rất nhiều nước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汁

chấp:chấp chới, chấp chểnh
trấp:trấp (nước ép thịt hay rau quả)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
汁水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 汁水 Tìm thêm nội dung cho: 汁水