Từ: 汗腺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汗腺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 汗腺 trong tiếng Trung hiện đại:

[hànxiàn] tuyến mồ hôi。皮肤中分泌汗的腺体。汗腺受交感神经的支配,分泌量随外界温度和心理状态的变化而增减。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汗

cạn:ao cạn, cạn tiền
hãn:hãn thanh, khả hãn (hiệu vua Mông Cổ)
khan:khan hiếm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腺

tuyến:tuyến lệ
汗腺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 汗腺 Tìm thêm nội dung cho: 汗腺