Từ: 汽机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汽机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 汽机 trong tiếng Trung hiện đại:

[qìjī] 1. máy hơi nước。蒸汽机的简称。
2. máy tua-bin。汽轮机的简称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汽

khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
汽机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 汽机 Tìm thêm nội dung cho: 汽机