Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chừng độ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chừng độ:
Dịch chừng độ sang tiếng Trung hiện đại:
限度 《范围的极限; 最高或最低的数量或程度。》大约; 约莫 《大概、大致估计。》chừng độ bao nhiêu người?
大约有多少人?
Nghĩa chữ nôm của chữ: chừng
| chừng | 澄: | xem chừng |
| chừng | 烝: | coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng |
| chừng | 蒸: | coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng |
| chừng | 証: | coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng |
| chừng | 證: | coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: độ
| độ | 度: | chừng độ; quá độ; vô độ |
| độ | 渡: | cứu độ |
| độ | 鍍: | độ ngân (mạ kim loại) |
| độ | 镀: | độ ngân (mạ kim loại) |

Tìm hình ảnh cho: chừng độ Tìm thêm nội dung cho: chừng độ
