Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 篡夺 trong tiếng Trung hiện đại:
[cuànduó] cướp (ngôi, địa vị); tiếm quyền; chiếm đoạt; soán ngôi。用不正当的手段夺取(地位或权力)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 篡
| choán | 篡: | choán chỗ, choán đất (chiếm) |
| soán | 篡: | soán đoạt, soán nghịch |
| thoán | 篡: | thoán đoạt |
| xoán | 篡: | xoán vị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夺
| đoạt | 夺: | chiếm đoạt, cưỡng đoạt, tước đoạt; định đoạt |

Tìm hình ảnh cho: 篡夺 Tìm thêm nội dung cho: 篡夺
