Cao su chống va đập cửa

Từ: 篡夺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 篡夺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 篡夺 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuànduó] cướp (ngôi, địa vị); tiếm quyền; chiếm đoạt; soán ngôi。用不正当的手段夺取(地位或权力)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 篡

choán:choán chỗ, choán đất (chiếm)
soán:soán đoạt, soán nghịch
thoán:thoán đoạt
xoán:xoán vị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夺

đoạt:chiếm đoạt, cưỡng đoạt, tước đoạt; định đoạt
篡夺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 篡夺 Tìm thêm nội dung cho: 篡夺