Từ: 汽笛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汽笛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 汽笛 trong tiếng Trung hiện đại:

[qìdí] còi hơi; còi。轮船、火车等装置的发声器,使气体由气孔中喷出,发出大的音响。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汽

khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笛

sáo:ống sáo
địch:địch tử (sáo tre có 8 lỗ cầm ngang miệng)
汽笛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 汽笛 Tìm thêm nội dung cho: 汽笛