Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
một thú
Không chịu được, không ra thể thống gì cả.Không có thú vị gì hết. ◎Như:
giá bộ điện ảnh chân thị một thú
這部電影真是沒趣.
Nghĩa của 没趣 trong tiếng Trung hiện đại:
[méiqù] mất mặt; khó coi; bẽ mặt; chán 。( 没趣儿)没有面子;难堪。
真没趣!
thật chán ghê!
自讨没趣。
tự chuốc vạ vào mình; tự chuốc hoạ vào thân.
给他一个没趣。
làm mất mặt anh ấy.
他觉得没趣,只好走开了。
anh ấy cảm thấy nhục nhã, đành phải đi ra chỗ khác.
真没趣!
thật chán ghê!
自讨没趣。
tự chuốc vạ vào mình; tự chuốc hoạ vào thân.
给他一个没趣。
làm mất mặt anh ấy.
他觉得没趣,只好走开了。
anh ấy cảm thấy nhục nhã, đành phải đi ra chỗ khác.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 沒
| mốt | 沒: | mải mốt; một trăm mốt |
| một | 沒: | một cái, một chiếc, mai một |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 趣
| thú | 趣: | thú vui |
| xú | 趣: | xú xứa (lếch thếch) |

Tìm hình ảnh cho: 沒趣 Tìm thêm nội dung cho: 沒趣
