Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 趣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 趣, chiết tự chữ THÚ, XÚ, XÚC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 趣:
趣 thú, xúc
Đây là các chữ cấu thành từ này: 趣
趣
Pinyin: qu4, cu4, qu1, cou3, zou1;
Việt bính: ceoi3 cuk1
1. [理趣] lí thú 2. [沒趣] một thú;
趣 thú, xúc
Nghĩa Trung Việt của từ 趣
(Danh) Điều vui thích.◎Như: ý thú 意趣 điều suy nghĩ vui thích, hứng thú 興趣 sự vui thích.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Tam thập niên tiền triều hải thú, Tư du kì tuyệt thắng Tô tiên 三十年前潮海趣, 茲遊奇絕勝蘇仙 (Vọng Doanh 望瀛) Cái thú chơi hồ biển ba mươi năm trước, Chuyến đi chơi này tuyệt lạ, hơn cả (chuyến đi Xích Bích) của ông tiên họ Tô (tức Tô Đông Pha 蘇東坡).
(Danh) Khuynh hướng (nói về ý chí, hành động).
◎Như: chí thú 志趣.
(Danh) Ý, ý vị.
◎Như: chỉ thú 旨趣.
◇Liệt Tử 列子: Khúc mỗi tấu, Chung Tử Kì triếp cùng kì thú 曲每奏, 鍾子期輒窮其趣 (Thang vấn 湯問) Bài nhạc mỗi lần gảy lên, Chung Tử Kì đều thấu hiểu hết ý vị của nó.
(Tính) Có thú vị, có hứng thú.
◎Như: thú sự 趣事.
(Động) Rảo tới, đi mau tới chỗ đã định.
◎Như: thú lợi 趣利 nhanh chân kiếm lời.Một âm là xúc.
(Động) Thúc giục, thôi thúc.
§ Thông xúc 促.
◇Sử Kí 史記: Xúc Nghĩa Đế hành 趣義帝行 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) (Hạng Vương) Thúc giục Nghĩa Đế lên đường.
(Phó) Lập khắc, tức thì.
◇Sử Kí 史記: Nhược bất thú hàng Hán, Hán kim lỗ nhược, nhược phi Hán địch dã 若不趣降漢, 漢今虜若, 若非漢敵也 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Nhà ngươi không đầu hàng quân Hán ngay tức thì, thì Hán sẽ bắt sống ngươi, ngươi không phải là địch thủ của Hán đâu!
thú, như "thú vui" (vhn)
xú, như "xú xứa (lếch thếch)" (gdhn)
Nghĩa của 趣 trong tiếng Trung hiện đại:
[qù]Bộ: 走 (赱) - Tẩu
Số nét: 15
Hán Việt: THÚ
1. thú vị; hứng thú。(趣儿)趣味; 兴味。
活泼有趣儿。
hoạt bát thú vị.
自讨没趣。
tự tìm sự cụt hứng.
桃红柳绿,相映成趣。
đào hồng liễu xanh xen lẫn nhau thật là tuyệt.
2. có hứng thú; cảm thấy thú vị。有趣味的。
趣事。
công việc thú vị.
趣闻(有趣的传闻)。
tin tức thú vị.
3. hứng thú。志趣。
异趣(志趣不同)。
không hợp gu; sở thích không giống nhau.
Ghi chú: 又同"促"cù
Từ ghép:
趣剧 ; 趣味
Số nét: 15
Hán Việt: THÚ
1. thú vị; hứng thú。(趣儿)趣味; 兴味。
活泼有趣儿。
hoạt bát thú vị.
自讨没趣。
tự tìm sự cụt hứng.
桃红柳绿,相映成趣。
đào hồng liễu xanh xen lẫn nhau thật là tuyệt.
2. có hứng thú; cảm thấy thú vị。有趣味的。
趣事。
công việc thú vị.
趣闻(有趣的传闻)。
tin tức thú vị.
3. hứng thú。志趣。
异趣(志趣不同)。
không hợp gu; sở thích không giống nhau.
Ghi chú: 又同"促"cù
Từ ghép:
趣剧 ; 趣味
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 趣
| thú | 趣: | thú vui |
| xú | 趣: | xú xứa (lếch thếch) |

Tìm hình ảnh cho: 趣 Tìm thêm nội dung cho: 趣
