Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 沧海一粟 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沧海一粟:
Nghĩa của 沧海一粟 trong tiếng Trung hiện đại:
[cānghǎiyīsù] muối bỏ biển; hạt cát trên sa mạc; giọt nước trong biển cả。大海里的一颗谷粒。比喻非常渺小。
群众智慧无穷无尽,个人的才能只不过是沧海一粟
trí tuệ của nhân dân là vô cùng vô tận, tài năng của cá nhân chẳng qua chỉ là muối bỏ bể.
群众智慧无穷无尽,个人的才能只不过是沧海一粟
trí tuệ của nhân dân là vô cùng vô tận, tài năng của cá nhân chẳng qua chỉ là muối bỏ bể.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 沧
| thương | 沧: | tang thương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 海
| hải | 海: | duyên hải; hải cảng; hải sản |
| hảy | 海: | |
| hấy | 海: | hây hấy (dở tính) |
| hẩy | 海: | hây hẩy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 粟
| thóc | 粟: | thóc gạo |
| túc | 粟: | túc (hạt kê) |

Tìm hình ảnh cho: 沧海一粟 Tìm thêm nội dung cho: 沧海一粟
