Cao su chống va đập cửa
Chữ 蜮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蜮, chiết tự chữ QUẮC, VỰC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜮:
蜮 vực, quắc
Đây là các chữ cấu thành từ này: 蜮
蜮
Pinyin: yu4, guo1;
Việt bính: wik6;
蜮 vực, quắc
Nghĩa Trung Việt của từ 蜮
(Danh) Con vực.§ Theo truyền thuyết là một loài bọ độc ở trong nước, ngậm cát phun người làm sinh bệnh. Còn gọi là sạ công 射工. Vì thế nên kẻ nào âm hiểm gọi là quỷ vực 鬼蜮.
◇Nguyễn Du 阮攸: Long xà quỷ vực biến nhân gian 龍蛇鬼蜮遍人間 (Ngũ nguyệt quan cạnh độ 五月觀競渡) Rắn rồng quỷ quái tràn ngập cõi người ta.
(Danh) Một loài sâu ăn hại lá cây mầm lúa.
§ Thông 螣.Một âm là quắc.
§
(Danh) Tức cáp mô 蛤蟆 (hay hà mô 蝦蟆).
§ Thông quắc 蟈.
vực, như "quỷ vực (kẻ thâm độc)" (gdhn)
Nghĩa của 蜮 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (魊)
[yù]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 14
Hán Việt: VỰC
quỷ quái (quái vật chuyên hại người trong truyền thuyết xưa.)。传说中在水里暗中害人的怪物。
鬼蜮
quỷ quái
[yù]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 14
Hán Việt: VỰC
quỷ quái (quái vật chuyên hại người trong truyền thuyết xưa.)。传说中在水里暗中害人的怪物。
鬼蜮
quỷ quái
Chữ gần giống với 蜮:
䖿, 䗀, 䗁, 䗂, 䗃, 䗄, 䗅, 䗆, 䗇, 䗈, 䗉, 䗊, 䗕, 蜘, 蜚, 蜜, 蜝, 蜞, 蜡, 蜢, 蜥, 蜦, 蜨, 蜩, 蜮, 蜯, 蜰, 蜱, 蜳, 蜴, 蜶, 蜷, 蜺, 蜻, 蜼, 蜾, 蜿, 蝀, 蝃, 蝇, 蝈, 蝉, 蝋, 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜮
| vực | 蜮: | quỷ vực (kẻ thâm độc) |

Tìm hình ảnh cho: 蜮 Tìm thêm nội dung cho: 蜮
