Chữ 蜮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蜮, chiết tự chữ QUẮC, VỰC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蜮:

蜮 vực, quắc

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蜮

蜮

Chiết tự chữ 蜮

Chiết tự chữ quắc, vực bao gồm chữ 虫 或 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蜮 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 或
  • 虫 chùng, hủy, trùng
  • 或 hoắc, hoặc, vực
  • vực, quắc [vực, quắc]

    U+872E, tổng 14 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu4, guo1;
    Việt bính: wik6;

    蜮 vực, quắc

    Nghĩa Trung Việt của từ 蜮

    (Danh) Con vực.
    § Theo truyền thuyết là một loài bọ độc ở trong nước, ngậm cát phun người làm sinh bệnh. Còn gọi là sạ công 射
    工. Vì thế nên kẻ nào âm hiểm gọi là quỷ vực 鬼蜮.
    ◇Nguyễn Du 阮攸: Long xà quỷ vực biến nhân gian 龍蛇鬼蜮遍人間 (Ngũ nguyệt quan cạnh độ 五月觀競渡) Rắn rồng quỷ quái tràn ngập cõi người ta.

    (Danh)
    Một loài sâu ăn hại lá cây mầm lúa.
    § Thông 螣.Một âm là quắc.
    §
    (Danh)
    Tức cáp mô 蛤蟆 (hay hà mô 蝦蟆).
    § Thông quắc 蟈.
    vực, như "quỷ vực (kẻ thâm độc)" (gdhn)

    Nghĩa của 蜮 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (魊)
    [yù]
    Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 14
    Hán Việt: VỰC
    quỷ quái (quái vật chuyên hại người trong truyền thuyết xưa.)。传说中在水里暗中害人的怪物。
    鬼蜮
    quỷ quái

    Chữ gần giống với 蜮:

    䖿, 䗀, 䗁, 䗂, 䗃, 䗄, 䗅, 䗆, 䗇, 䗈, 䗉, 䗊, 䗕, 蜘, 蜚, 蜜, 蜝, 蜞, 蜡, 蜢, 蜥, 蜦, 蜨, 蜩, 蜮, 蜯, 蜰, 蜱, 蜳, 蜴, 蜶, 蜷, 蜺, 蜻, 蜼, 蜾, 蜿, 蝀, 蝃, 蝇, 蝈, 蝉, 蝋, 𧌇, 𧌎, 𧌓, 𧍅, 𧍆, 𧍇, 𧍈, 𧍉, 𧍊, 𧍋, 𧍌, 𧍍, 𧍎, 𧍏, 𧍐,

    Chữ gần giống 蜮

    蜀, 蝉, 蝁, 蝂, 蝃, 蝄, 蝅, 蝆, 蝇, 蝈,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蜮 Tự hình chữ 蜮 Tự hình chữ 蜮 Tự hình chữ 蜮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蜮

    vực蜮:quỷ vực (kẻ thâm độc)
    蜮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蜮 Tìm thêm nội dung cho: 蜮