Cao su chống va đập cửa
Từ: 沸腾现象 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 沸腾现象:
Nghĩa của 沸腾现象 trong tiếng Trung hiện đại:
fèiténg xiànxiàng hiện tượng sôi bồng
Nghĩa chữ nôm của chữ: 沸
| phí | 沸: | phí thuỷ (nấu nước sôi) |
| phất | 沸: | mưa lất phất |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腾
| đằng | 腾: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 现
| hiện | 现: | hiện đại; hiện hành; hiện trường; thực hiện; xuất hiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 象
| tượng | 象: | con tượng |

Tìm hình ảnh cho: 沸腾现象 Tìm thêm nội dung cho: 沸腾现象
